Model: FCNQ48MV1/RNQ48MY1
Liên hệ
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
Điều hòa âm trần Daikin FCNQ30MV1/RNQ30MY1 1 chiều, công suất 48.000Btu sử dụng gas R410 được đánh giá là thân thiện với môi trường.
Điều hoà được sản xuất ở Thái Lan, thời hạn bảo hành máy chính hãng 12 tháng và máy nén 4 năm. Đều hòa cassette Daikin FCNQ30MV1/RNQ30MY1 được đánh giá rất tốt với khả năng làm lạnh nhanh chóng, máy chạy êm ái, bền bỉ, độ ồn thấp.
Với thiết kế mặt nạ đẹp mang lại vẻ sang trọng cho không gian lắp đặt. Mặt Panel kích thước 950mm*950mm, màu trắng ngà được phủ một lớp vật liệu có chức năng chống bụi bẩn và vi khuẩn, việc vệ sinh cũng trở nên vô cùng tiện lợi.

Với thiết kế mới gió thổi tròn 360º đảm bảo luồng gió được phân bố đều khắp các vị trí phòng, khắc phục được tình trạng góc chết ở máy âm trần gió thổi 4 hướng. Cánh quạt và bộ khuếch tán được hợp nhất thành một khối, điều chỉnh hướng luân chuyển của khối không khí bên trong thiết bị, giảm thiểu được sức cản của gió, loại bỏ tiếng ồn, đảm bảo cho máy hoạt động êm ái.

Thích hợp với mọi không gian lắp đặt
Gió được thổi ra từ các miệng gió ở góc dàn lạnh, độ thoải mái sẽ lan truyền rộng rãi hơn.
Lưu ý: Một kiểu mặt nạ được sử dụng đồng nhất cho tất cả các kiểu thổi gió. Ngoài kiểu lắp đặt thổi tròn, cần sử dụng tấm chắn miệng thổi gió (phụ kiện tùy chọn) cho tất cả các kiểu còn lại để đóng các miệng gió không sử dụng.
Độ ồn gia tăng khi sử dụng thổi 2 hướng hoặc 3 hướng.
Nhỏ gọn và hoạt động êm
Điều hòa âm trần Daikin FCNQ30MV1/RNQ30MY1 hoạt động với độ ồn thấp, mang lại môi trường làm việc và nghỉ ngơi yên tĩnh.
Lưu ý: giá trị quy đổi phòng không dội âm, đo theo thông số và tiêu chuẩn JIS. Giá trị có thể thay đổi trong vận hành thực tế do tác động của điều kiện xung quanh.
Bảo trì dễ dàng: Nhờ thiết kế đặc biệt, việc bảo trì, vệ sinh và thay thế các bộ phận của điều hòa rất dễ dàng. Máy lạnh âm trần Daikin 36.000BTU FCNQ30MV1 được trang bị phin lọc siêu bền (Chỉ cần vệ sinh 1 năm 1 lần) giúp ngăn ngừa bụi bẩn có hại cho sức khỏe, mang đến bầu không khí trong lành và an toàn cho người sử dụng

| Tên model | Dàn lạnh | FCNQ48MV1 | ||
| Dàn nóng | V1 | |||
| Y1 | RNQ48MY1 | |||
| Nguồn điện | Dàn nóng | V1 | ||
| Y1 | 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 14.1 | ||
| Btu/h | 48,000 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 5.04 | |
| COP | W/W | 2.8 | ||
| Dàn lạnh | Màu mặt nạ | Thiết bị | ||
| Mặt nạ | Trắng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/Thấp) | m3/min | 33/22.5 | ||
| cfm | 1,165/794 | |||
| Độ ồn (Cao/Thấp)3 | dB(A) | 44/36 | ||
| Kích thước (Cao x rộng x dày) | Thiết bị | mm | 298x840x840 | |
| Mặt nạ | mm | 50x950x950 | ||
| Khối lượng | Thiết bị | kg | 24 | |
| Mặt nạ | kg | 5.5 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Kiểu xoắn ốc dạng kín | ||
| Công suất động cơ điện | kg | 4.5 | ||
| Môi chất lạnh (R-410A) | kg | 3.2 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 58 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 1,345x900x320 | ||
| Khối lượng | V1 | kg | ||
| Y1 | kg | 111 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Kích cỡ đường ống | Lỏng | mm | o/ 9.5 | |
| Hơi | mm | o/ 15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (I.D o/ 25XO.D o/ 32) | |
| Dàn nóng | mm | o/ 26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 70 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | |||