Model: FCNQ18MV1/RNQ18MV19
Liên hệ
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
Điều hòa âm trần Daikin đa hướng thổi 2.0HP FCNQ18MV1/RNQ18MV19 là một giải pháp tối ưu cho không gian văn phòng, cửa hàng hay các công trình yêu cầu hệ thống làm mát hiệu quả và thẩm mỹ cao. Sản phẩm này được thiết kế để cung cấp khả năng làm lạnh nhanh chóng và đồng đều với chế độ thổi gió đa hướng, giúp không khí được phân tán đều khắp căn phòng mà không có cảm giác lạnh trực tiếp, mang lại sự thoải mái tối đa cho người sử dụng.
Với công suất 2.0 HP, điều hòa Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV19 phù hợp cho các phòng có diện tích từ 20m² - 30m2
Với thiết kế âm trần, điều hòa Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV19 dễ dàng lắp đặt và không chiếm nhiều diện tích, tạo ra không gian sang trọng và hiện đại. Đặc biệt, điều hòa Daikin còn nổi bật với độ bền cao, hoạt động êm ái và khả năng vận hành ổn định, mang lại trải nghiệm sử dụng lâu dài và tin cậy.

Như vậy, điều hòa âm trần Daikin FCNQ18MV1/RNQ18MV19 là sự lựa chọn lý tưởng cho những ai mong muốn một hệ thống làm lạnh hiệu quả, tiết kiệm năng lượng và thẩm mỹ cao, phù hợp với nhiều không gian khác nhau
| Tên model | Dàn lạnh | FCNQ18MV1 | ||
| Dàn nóng | V1 | RNQ18MV19 | ||
| Y1 | ||||
| Nguồn điện | Dàn nóng | V1 | 1 Pha, 220–240 V, 50 Hz | |
| Y1 | ||||
| Công suất lạnh | kW | 5.3 | ||
| Btu/h | 18,000 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 1.89 | |
| COP | W/W | 2.8 | ||
| Dàn lạnh | Màu mặt nạ | Thiết bị | ||
| Mặt nạ | Trắng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/Thấp) | m3/min | 31/28 | ||
| cfm | 13/10 | |||
| Độ ồn (Cao/Thấp)3 | dB(A) | 459/353 | ||
| Kích thước (Cao x rộng x dày) | Thiết bị | mm | 256x840x840 | |
| Mặt nạ | mm | 50x950x950 | ||
| Khối lượng | Thiết bị | kg | 19.5 | |
| Mặt nạ | kg | 5.5 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CWB | 14 đến 23 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Dạng ro-to kín | ||
| Công suất động cơ điện | kg | 1.4 | ||
| Môi chất lạnh (R-410A) | kg | 1.4 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 51 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 595x845x300 | ||
| Khối lượng | V1 | kg | 40 | |
| Y1 | kg | |||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CDB | 19.4 đến 46 | ||
| Kích cỡ đường ống | Lỏng | mm | o/ 6.4 | |
| Hơi | mm | o/ 12.7 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (I.D o/ 25XO.D o/ 32) | |
| Dàn nóng | mm | o/ 18.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 30 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | |||