Model: FCNQ26MV1/RNQ26MY1
Liên hệ
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
Điều hòa âm trần Daikin 26.000 BTU 1 chiều 3 pha FCNQ26MV1/RNQ26MY1 là một dòng sản phẩm thiết kế đặc biệt cho không gian lớn như văn phòng, phòng họp, hay các khu vực có diện tích rộng. Dưới đây là một số thông tin chi tiết về sản phẩm này:
Công suất làm lạnh: Với công suất 26.000 BTU, điều hòa này có khả năng làm lạnh mạnh mẽ, hoạt động hiệu quả ở diện tích dưới 30m2 (tùy vào các yếu tố như chiều cao trần, cách nhiệt, cửa sổ, v.v.).
Thiết kế âm trần: Điều hòa âm trần Daikin được thiết kế gắn trực tiếp vào trần, giúp tiết kiệm không gian và mang lại vẻ ngoài gọn gàng, hiện đại cho không gian sử dụng. Dòng điều hòa này phù hợp với các công trình cần tính thẩm mỹ cao, như văn phòng, trung tâm hội nghị, hay phòng khách sạn.
Điều khiển 3 pha: Sản phẩm sử dụng hệ thống điện 3 pha (380V-415V), giúp điều hòa hoạt động hiệu quả, ổn định hơn, tiết kiệm năng lượng hơn so với các hệ thống điều hòa 1 pha, phù hợp với các công trình lớn, có nhu cầu sử dụng lâu dài.
Khả năng vận hành êm ái: Điều hòa âm trần Daikin FCNQ26MV1/RNQ26MY1 hoạt động với độ ồn thấp, mang lại môi trường làm việc và nghỉ ngơi yên tĩnh.
Bảo trì dễ dàng: Nhờ thiết kế đặc biệt, việc bảo trì, vệ sinh và thay thế các bộ phận của điều hòa rất dễ dàng. Máy lạnh âm trần Daikin 26000BTU FCNQ26MV1 được trang bị phin lọc siêu bền (Chỉ cần vệ sinh 1 năm 1 lần) giúp ngăn ngừa bụi bẩn có hại cho sức khỏe, mang đến bầu không khí trong lành và an toàn cho người sử dụng
Bạn có thể lựa chọn điều khiển dây BRC2E61 hoặc điều khiển từ xa BRC7F633F9 cho máy điều hòa âm trần Daikin FCNQ26MV1. Điều khiển âm trần Daikin thiết kế đơn giản nhưng hiện đại, lớp vỏ màu trắng sáng hài hòa với nội thất trong phòng. Thao tác bằng điều khiển từ xa vô cùng đơn giản, tiện lợi.
Với các tính năng trên, điều hòa âm trần Daikin 26.000 BTU là sự lựa chọn lý tưởng cho các không gian có yêu cầu cao về hiệu suất làm lạnh, tiết kiệm năng lượng và thẩm mỹ.
| Điều hòa Daikin | Dàn lạnh | FCNQ26MV1 | ||
| Dàn nóng | RNQ26MY1 | |||
| Nguồn điện | 3 Pha, 380–415 V, 50 Hz | |||
| Công suất lạnh | kW | 7.6 | ||
| Btu/h | 26 | |||
| Công suất điện tiêu thụ | Làm lạnh | kW | 2.53 | |
| COP | W/W | 3 | ||
| Dàn lạnh | Màu mặt nạ | Thiết bị | ||
| Mặt nạ | Trắng | |||
| Lưu lượng gió (Cao/Thấp) | m3/min | 35/28 | ||
| cfm | 21/13.5 | |||
| Độ ồn (Cao/Thấp)3 | dB(A) | 741/477 | ||
| Kích thước | Thiết bị | mm | 256x840x840 | |
| (Cao x rộng x dày) | Mặt nạ | mm | 50x950x950 | |
| Khối lượng | Thiết bị | kg | 21 | |
| Mặt nạ | kg | 5.5 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CWB | 14 đến 25 | ||
| Dàn nóng | Màu sắc | Trắng ngà | ||
| Máy nén | Loại | Dạng ro-to kín | ||
| Công suất động cơ điện | kg | 2.2 | ||
| Môi chất lạnh (R-410A) | kg | 2.0 | ||
| Độ ồn | dB(A) | 54 | ||
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | mm | 735x825x300 | ||
| Khối lượng | V1 | kg | 56 | |
| Y1 | kg | 56 | ||
| Dãy hoạt động được chứng nhận | °CDB | 21 đến 46 | ||
| Kích cỡ đường ống | Lỏng | mm | o/ 9.5 | |
| Hơi | mm | o/ 15.9 | ||
| Ống xả | Dàn lạnh | mm | VP25 (I.D o/ 25XO.D o/ 32) | |
| Dàn nóng | mm | o/ 26.0 (Lỗ) | ||
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 50 | ||
| Cách nhiệt | Cả ống hơi và ống lỏng | |||